Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại
Toàn bộ loa được bao phủ bởi màu trắng trang nhã, sang trọng và đẳng cấp, thích hợp với nhiều không gian âm thanh khác nhau. Loa Column Verity COL16.3 có dạng cột thẳng đứng với thiết kế đẹp mắt. Thiết kế đẹp mắt, nhỏ gọn giúp bạn thuận tiện lắp đặt và di chuyển khi cần thiết.

Thùng loa làm từ gỗ MDF giúp cải thiện hiệu suất âm thanh. Đây là loại vật liệu được ứng dụng phổ biến trong các dòng loa nhờ khả năng cải thiện độ cứng và tránh các rung động không mong muốn. Thay vào đó, trên âm thanh chuyên nghiệp, nó không quá phổ biến do trọng lượng tăng lên.
Mặt sau loa là các cổng kết nối để bạn ghép nối loa với các thiết bị khác như cục đẩy, vang số… Mặt trước loa là tấm lưới ê-căng, bảo vệ linh kiện bên trong khỏi sự tác động của các nhân tố bên ngoài.
Thông số kỹ thuật hoàn hảo, cải thiện chất lượng âm thanh
Loa COL16.3 bao gồm 16 trình điều khiển neodymium toàn dải 3” tương ứng. Một trong những lợi ích chính của loa COL là góc thẳng đứng hẹp của chùm âm thanh. Tính năng này rất hữu ích để giảm phản xạ trần không mong muốn và phân bổ áp suất âm thanh tốt hơn. Ngoài ra, trên COL16.3 có thể chọn các góc khẩu độ dọc khác nhau của chùm âm thanh bằng công tắc trượt (15°-25°), cho phép tập trung chính xác âm thanh vào người nghe.
Bên cạnh đó, loa COL16.3 còn được cung cấp tần số trung và cao rõ ràng, dao động từ 180Hz-13kHz (góc 15°); 180Hz-14kHz (góc 30°), không bị biến dạng, đặc biệt thích hợp để tái tạo âm thanh giọng hát. Đặc biệt., phương pháp cài đặt linh hoạt của cột có thể được điều chỉnh cho nhiều dịp khác nhau, sau đó bạn có thể thưởng thức âm thanh tốt nhất trong mọi môi trường.

Tính ứng dụng linh hoạt, đa dạng
Loa Column Verity COL16.3 dễ dàng kết hợp được với các sản phẩm âm thanh khác như loa siêu trầm, vang số/mixer nên được sử dụng trong các phòng karaoke gia đình, phòng karaoke kinh doanh, quán cafe,… đặc biệt là không gian âm thanh ngoài trời.
Thông số kỹ thuật chính của Verity COL16.3:
| Model |
COL16.3 |
| Power Capacity |
480W AES /960W Program /1920W Peak |
| Nominal Impedance |
4Ω |
| Frequency Response |
15° :180Hz-13kHz (-6dB);
30° :180Hz-14kHz (-6dB) |
| Sensitivity |
104dB 1W/1m half space |
| Maximum SPL |
131dB Continuous, 134dB Program, 137dB Peak |
| Horizontal |
120° ±30° 600Hz-9kHz;
50° ±15° 6kHz-13kHz |
| Vertical |
15° -0° ±10° 600Hz-9kHz;
30° ±5° 400Hz-14kHz |
| Driver |
16 x 3″ Full Range European Neodymium driver |
| Voice coil |
0.75″ |
| Connector |
1x Euroblock (Phoenix connector) 42A rated with locking screws |
| Cabinet |
CNC made 12mm MDF, smooth non glossy white painting |
| Hanging side frame |
Flying: 2 – M6 insertion points on top and rear for eye bolts(COL4.3/8.3/16.3) , 3 – M6 insertion points on top and rear for
eye bolts(COL24.3)
Wall:4 – M5 insertion points on rear face for swivel-tilting wall/pole bracket, 2 – M6 insertion points on top and bottom for “U” bracket
(COL4.3/8.3) 10 – M6 insertion points on rear face for swivel-tilting wall, 2 – M6 insertion points on top and bottom for horizontal
“U” bracket(COL16.3), 10 – M6 insertion points on rear face for Pan-Tilt wall bracket (COL24.3)
Pole: 2 – M4 insertion points on bottom face for pole adaptor(COL4.3/8.3)
|
| Product Dimensions(mm) |
1400 x 119 x 114 |
| Package Dimensions(mm) |
1490 x 210 x 200 |
| N.W |
10.4kg |
| G.W |
12.2kg |
Xem thêm